IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 8 Tiếng Anh (mới) Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 9 Writing có đáp án

Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 9 Writing có đáp án

Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 9 Writing có đáp án

  • 698 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

I/ couldn’t/ see/ more/ a few/ feet/ front/ me/ because/ the/ snow,

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Tôi không thể nhìn nhiều hơn vài feet vì trời tuyết.


Câu 2:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

A lot of/ people/ be/ injured/ the/ earthquake.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: in the earthquake: trong trận động đất

Dịch:Rất nhiều người bị thương trong trận động đất.


Câu 3:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

If/ there/ be/ fire/ in/ your house, call/ 114.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu điều kiện loại 0: “if + S + V(s/es), S + V(s/es)

Dịch: Nếu có cháy ở nhà bạn, hãy gọi 114.


Câu 4:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

The/ volcanic eruption/ be/ so destructive/ that/ many lives/ be threatened

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc với so: “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Trận núi lửa phun trào quá mang tính huỷ diệt đến nỗi mà nhiều sinh mạng bị đe doạ.


Câu 5:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

What/ you/ do/ if/ there/ tornado/ in/ your area?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: trong câu điều kiện loại 2, tobe luôn được chia là “were”

Dịch: Bạn sẽ làm gì nếu có 1 trận lốc xoáy ở khu của bạn?


Câu 6:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

We/ should/ people/ try/ time/ to/ evacuate/ predict/ to/ in/ earthquake

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “try to V”: cố gắng làm gì

In time: kịp thời.

Dịch: Chúng ta nên cố gắng dự báo động đất để sơ tán mọi người kịp thời


Câu 7:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

How/ lives/ people/ in/ their/ many/ the/ lost/ flood?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “lose one’s life”: thiệt mạng

Dịch: Có bao nhiêu người thiệt mạng trong trận lũ?


Câu 8:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

What/ to/ should/ help/ we/ homeless/ do/ people?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Chúng ta nên làm gì để giúp người vô gia cư?


Câu 9:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Have/ rescue/ the/ been/ stricken/ workers/ to/ area/ sent?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành “have/ has been P2”

Dịch: Lính cứu hộ đã được cử đến khu vực bị tàn phá chưa?


Câu 10:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

We/ to/ called/ take/ ambulance/ to/ the/ the/ injured/ hospital/ the.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Chúng tôi gọi xe cứu thương để đưa người bị thương đến bệnh viện


Câu 11:

Rewrite sentences without changing the meaning

Because the storm is getting bad, you shouldn’t go out

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích: so + mệnh đề”: nên, vì thế

Dịch: Trận báo đang lớn dần, vì thế bạn đừng ra ngoài.


Câu 12:

Rewrite sentences without changing the meaning

The weather forecast is sometimes unreliable.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: count on: tin tưởng vào

Unreliable: không đáng tin cậy

Dịch: Thỉnh thoảng thì dự báo thời tiết chẳng đáng tin.


Câu 13:

Rewrite sentences without changing the meaning

Many countries are not able to deal with natural disasters.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “be able to V”: có khả năng làm gì

Dịch: Nhiều quốc gia không có khả năng chống lại thảm hoạ thiên nhiên.


Câu 14:

Rewrite sentences without changing the meaning

We are raising money to help people in the flooded area.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: mệnh đề chỉ mục đích: “so that”: để mà…

Dịch: Chúng tôi đang quyền góp tiền để giúp đồng bào vùng lũ.


Câu 15:

Rewrite sentences without changing the meaning

If that man hadn’t burnt rubbish in the forest, there would not have been a forest fire.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Có cháy rừng vì người đàn ông này đốt rác ở khu rừng.


Bắt đầu thi ngay