Chọn đáp án A.
Qui định gen: Con cái: AA: có sừng, Aa và aa: không sừng.
Con đực: AA và Aa: có sừng, aa: không sừng.
P: ♀ Aa × ♂ Aa → F1: 1AA:2Aa:1aa
Ở F1 có x♂ : y♀
Ở F1, tỷ lệ cừu có sừng là 9/16, ta có hệ phương trình
Ở một quần thể, xét cặp alen Aa nằm trên NST thường, trong đó alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo dõi tỉ lệ kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp, kết quả thu được bảng sau:
Thế hệ |
Tỉ lệ các kiểu gen |
||
F1 |
0,36AA |
0,48Aa |
0,16aa |
F2 |
0,40AA |
0,40Aa |
0,20aa |
F3 |
0,45AA |
0,30Aa |
0,25aa |
F4 |
0,48AA |
0,24Aa |
0,28aa |
F5 |
0,50AA |
0,20Aa |
0,30aa |
Quần thể đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?