Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: √8x−12+√18x−27=12−√2x−3
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Hướng dẫn
Bước 1: Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa: √A có nghĩa ⇔A≥0
Bước 2: Áp dụng Quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Với B≥0 ta có √A2B=|A|√B={A√B khi A≥0−A√B khi A<0
Bước 3: Rút gọn các căn thức đồng dạng
Bước 4: Biến đổi phương trình về dạng √A=B⇔A=B2 với B≥0
Lời giải
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả rút gọn của biểu thức 13√9+3√15+3√25+3√813 là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2√x+3−1√x−3 và B=√x+1√x+2
Tìm x để A < 1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho a≥0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=a−5√a+2
Đáp số Amin = … khi a = … (kết quả viết dưới dạng phân số)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Biết √13−4√3=a+b√3 (với a,b∈ℤ). Khi đó a – b = …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Thực hiện phép tính: (√3+1)(4−2√3)√3−1=...
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức: √16−6√7+√29+4√7=...
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=(2√x−3+1√x+3):√x+1√x−3
Rút gọn M được kết quả là:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2√x+3−1√x−3 và B=√x+1√x+2
Rút gọn A được kết quả là:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức: M=(2√x−3+1√x+3):√x+1√x−3
Tìm x∈ℤ để M∈ℤ
Đáp số: x = …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình: 23√9x−27+√x−3=6+√4x−12
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hai biểu thức A=√11−√10 và B=√4−√3
So sánh A … B
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2√x+3−1√x−3 và B=√x+1√x+2
Với A = B thì x = …