Hệ phương trình {x2+y2=4x+y=2 có nghiệm là (x; y) với x > y. Khi đó xy bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = mx + 4. Biết đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọix1; là hoành độ của các điểm A, B. Tìm giá trị lớn nhất của
Gọi là hai nghiệm của phương trình 2 – (3a – 1)x – 2 = 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = + 2
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): y = kx + và parabol (P): . Giả sử đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB luôn thỏa mãn phương trình nào dưới đây?
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y = và đường thẳng (d): (m là tham số). Trong trường hợp (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ giao điểm là . Đặt f (x) = + (m + 1) – x khi đó?
Cho phương trình – (m + 1)x – 3 = 0 (1), với x là ẩn, m là tham số. Gọi là hai nghiệm của phương trình (1). Đặt B = . Tìm m khi B đạt giá trị lớn nhất.
Trên parabol (P): y = ta lấy ba điểm phân biệt A (a; ); B (b; ); C (c; ) thỏa mãn – b = – c = – a. Hãy tính tích T = (a + b + 1)(b + c + 1)(c + a + 1)
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): y = và đường thẳng (d): x – 2y + 12 = 0. Gọi giao điểm của (d) và (P) là A, B. Tìm tọa độ điểm C nằm trên (P) sao cho tam giác ABC vuông tại C.
Cho parabol (P): và đường thẳng d: . Gọi A, B là các giao điểm của (P) và d. Tìm tọa độ điểm C trên trục tung cho CA + CB có giá trị nhỏ nhất.
Giả sử phương trình bậc hai a + bx + c = 0 có hai nghiệm thuộc [0; 3]. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: