Thứ năm, 03/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 7 Toán Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 23 có đáp án

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 23 có đáp án

Trắc nghiệm bài tập theo tuần Toán 7-Tuần 23 có đáp án

  • 305 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 78256+1,25

Xem đáp án

78256+1,25=78176+54=2168+3024=1724


Câu 2:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 83:(43):25(65)

Xem đáp án

83:(43):25(65)=833452(65)=6


Câu 3:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 3525:15+45

Xem đáp án

3525:15+45=35255+45=310+45=35


Câu 4:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): (385623):3443

Xem đáp án

(385623):3443=92016244343=27244343=2


Câu 5:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 1413911+0,25.6211
Xem đáp án

1413911+0,25.6211=1413911+146211=14(13911+6211)=1420=5


Câu 6:

Tính giá trị các biểu thức sau (bằng cách hợp lý nếu có thể): 1113:(2)+1113:(3)+1113:(6)
Xem đáp án

1113:(2)+1113:(3)+1113:(6)=111312+111313+111316                                                                          =1113(12+13+16)=1113(1)=1113.


Câu 7:

Cho tam giác ABC. Tính số đo các góc ˆA,  ˆB,  ˆC biết số đo các góc ˆA,  ˆB,  ˆC tỉ lệ nghịch với 3 ; 8; 6 .

Xem đáp án

ˆA,  ˆB,  ˆC tỉ lệ nghịch với 3;8;6 nên 3ˆA=8ˆB=6ˆC

ˆA13=ˆB18=ˆC16=ˆA+ˆB+ˆC13+18+16=180°

A^=96°;B^=36°;C^=48°


Câu 8:

Cho ΔABC 5C^=A^+B^. Tính số đo các góc A^,  B^,  C^ biết A^:B^=2:3. 
Xem đáp án

A^:B^=2:3A^2=B^3=A^+B^5=5C^5=C^A^=2C^ và B^=3C^

Lại có : A^+B^+C^=180°

Nên: 2C^+3C^+C^=180°6C^=180°C^=30°

A^=60°;B^=90°;C^=30°


Câu 9:

Cho hàm số: y=fx=13ax 

Xác định hằng số a nếu đồ thị hàm số đi qua điểm A1;3. Viết công thức của hàm số.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số qua điểm A1;3 nên ta có:

3=13a.1a=83 

Vậy công thức của hàm số có dạng y=3x.


Câu 10:

Cho hàm số: y=fx=13ax 

Tính f(2004) và tính x biết f(x)= 2004.

Xem đáp án

Ta có: f2004=3.2004=6012 

Với f(x)=20043x=2004x=668. 


Câu 11:

Cho hàm số: y=fx=13ax 

Vẽ đồ thị của hàm số cho bởi công thức trên.

Xem đáp án

Xét đồ thị hàm số y=3x. 

Cho x=1y=3. Ta có điểm điểm A1;3 

Đồ thị hàm số là đường thẳng OA ( đi qua gốc tọa độ O0;0 và điểm A1;3)

Đồ thị hàm số: 

Media VietJack


Câu 12:

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AHBC tại H

Chứng minh rằng: ΔABH=ΔACH  rồi suy ra AH là tia phân giác góc A. 

Xem đáp án

Media VietJack

Xét  ΔABH vuông tại H  ΔACH vuông tại H, ta có: AB=AC (ΔABC cân tại A)
AH là cạnh chung

ΔABH =ΔACH  (ch-cgv)

A1^=A2^ (2 góc tương ứng)

AH là tia phân giác góc A 


Câu 13:

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AHBC tại H

Từ H vẽ HEAB tại E, HFAC tại F. Chứng minh rằng: ΔEAH=ΔFAH rồi suy ra ΔHEF là tam giác cân.

Xem đáp án

Media VietJack

ΔEAH vuông tại E ΔFAH vuông tại F ta có:

AH là cạnh chung

A1^=A2^  cmt 
 ΔEAH =ΔFAH
 (ch-gn)

  HE=HF (2 cạnh tương ứng)

  HEF cân tại H 


Câu 14:

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AHBC tại H
Đường thẳng vuông góc với AC tại C, cắt tia AH tại K. Chứng minh rằng: EH//BK 
Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔABK  ΔACK, ta có

AK là cạnh chung

A1^=A2^  (cmt)

AB=AC  ( ΔABC cân tại A)

ΔABK=ΔACK (c.g.c)

B^=C^=90° (2 góc tương ứng)

BKAB

HEAB (gt)

BK//HE (từ vuông góc đến song song)


Câu 15:

Cho ΔABC cân tại A^  A^=90°. Vẽ AHBC tại H
Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt tia HF tại N. Trên tia HE lấy điểm M sao cho HM=HN. Chứng minh rằng: M,A,N thẳng hàng.
Xem đáp án

Media VietJack

Ta có AHBC(gt) và AN//BC(gt)

AHAN (từ vuông góc đến song song)

Xét ΔAHM ΔAHN, ta có

AH là cạnh chung

H1^=H2^  ΔEAH=ΔFAH

HM=HN  (ΔMHN cân tại H)

ΔAHM=ΔAHN  (c.g.c)

HAM^=HAN^=90° (2 góc tương úng)

Do HAM^+HAN^=90°+90°=180° 

Nên M, A, N thẳng hàng.


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương