Thứ bảy, 05/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 9 Toán Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

  • 378 lượt thi

  • 36 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

5x2+2x=4x

Xem đáp án

5x2+2x=4x5x2+2x+x4=05x2+3x4=0a=5,b=3,c=4


Câu 2:

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

35x2+2x7=3x+12

Xem đáp án

35x2+2x7=3x+1235x2+2x3x712=035x2x152=0a=35;b=1;c=152


Câu 3:

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+x3=3x+1

Xem đáp án

2x2+x3=3x+12x2+xx331=02x2+(13)x(3+1)=0a=2,b=13,c=(3+1)


Câu 4:

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+m2=2(m1)x  (m:hangso)

Xem đáp án

2x2+m2=2(m1)x2x2+2(1m)x+m2=0a=2;b=2(1m);c=m2


Câu 5:

Giải phương trình sau :

x28=0

Xem đáp án

x28=0x2=8=(22)2x=±22S={±22}


Câu 6:

Giải phương trình sau :

5x220=0

Xem đáp án

5x220=05x2=20x2=4x=±2S={±2}


Câu 7:

Giải phương trình sau :

x2+5x+6=0

Xem đáp án

x2+5x+6=0x2+2x+3x+6=0x(x+2)+3(x+2)=0(x+2)(x+3)=0[x+2=0x+3=0[x=2x=3S={2;3}


Câu 8:

Giải phương trình sau :
2x2+2x=0
Xem đáp án

2x2+2x=02x(2x+1)=0[2x=02x+1=0[x=0x=22S={0;22}


Câu 9:

Giải phương trình sau :

0,4x2+1,2x=0

Xem đáp án

0,4x2+1,2x=00,4x(x3)=0[x=0x=3


Câu 10:

Giải phương trình sau :

7x25x=0

Xem đáp án

7x25x=0x(7x5)=0[x=0x=57


Câu 11:

Giải phương trình sau :

2x2+6x=0

Xem đáp án

2x2+6x=0x(2x6)=0[x=02x6=0[x=0x=32


Câu 12:

Giải phương trình sau :

3,4x2+8,2x=0

Xem đáp án

3,4x2+8,2x=03,4x(x+4117)=0[x=0x=4117


Câu 13:

Giải phương trình sau :
25x273x=0
Xem đáp án

25x273x=0x(25x+73)=0[x=0x=356


Câu 14:

Giải phương trình sau :

1,2x20,192=0

Xem đáp án

1,2x20,192=01,2x2=0,192x2=425x=±25


Câu 15:

Giải phương trình sau :

1172,5x2+42,18=0

Xem đáp án

1172,5x2+42,18=01172,5x20  (voimoix)1172,5x2+42,18>0

Vậy phương trình vô nghiệm


Câu 16:

Giải phương trình sau :

(x3)2=4

Xem đáp án

(x3)2=4(x3)2=22[x3=2x3=2[x=5x=1


Câu 17:

Giải phương trình sau :

(12x)23=0

Xem đáp án

(12x)23=0(12x)2(3)2=0(12x3)(12x+3)=0[12x3=012x+3=0[x=123x=12+3


Câu 18:

Giải phương trình sau :

(2x2)28=0

Xem đáp án

(2x2)28=0(2x2)2(22)2=0(2x222)(2x2+22)=0[2x=322x=2[x=322x=22


Câu 19:

Giải phương trình sau :

(2,1x1,2)20,25=0

Xem đáp án

(2,1x1,2)20,25=0(2,1x1,2)20,52=0(2,1x1,20,5)(2,1x1,2+0,5)=0(2,1x1,7)(2,1x0,7)=0[2,1x1,7=02,1x0,7=0[x=1721x=13


Câu 20:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x26x+5=0

Xem đáp án

x26x+5=0x22.x.3+32=4(x3)2=22[x3=2x3=2[x=5x=1S={5;1}


Câu 21:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x23x7=0

Xem đáp án

x23x7=0x22.x.32+94=374(x32)2=(372)2[x32=372x32=372[x=37+32x=37+32


Câu 22:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x212x+1=0

Xem đáp án

3x212x+1=0(x3)22.3x.23+(23)2=1+12(x323)2=11[x323=11x323=11[x=6+1133x=61133


Câu 23:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x26x+5=0

Xem đáp án

3x26x+5=0(x3)22.x3.3+3=2(x33)2=2

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 24:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x23x+1=0

Xem đáp án

x23x+1=0x22.x.32+94=54(x32)2=(52)2[x32=52x32=52[x=5+32x=5+32


Câu 25:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2+2x1=0

Xem đáp án

x2+2x1=0x2+2.x.22+12=32(x+22)2=32[x+22=62x+22=62[x=622x=622


Câu 26:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

5x27x+1=0

Xem đáp án

5x27x+1=0(x5)22.x.5.7510+4920=2920(x57510)2=(14510)2[x57510=14510x57510=14510[x=7+2910x=72910


Câu 27:

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2+23x2=0

Xem đáp án

3x2+23x2=0(x3)2+2.x.3.1+1=3(x3+1)2=3[x3+1=3x3+1=3[x=333x=333


Câu 28:

Cho phương trình ẩn x:m2x23mx4=0

Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 1.

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm bằng 1 x=1

m2.123m.14=0m23m4=0[m=4m=1

Vậy m{4;1} thì thỏa đề


Câu 29:

Giải phương trình sau :

x(2x7)12=4(3x)

Xem đáp án

x(2x7)12=4(3x)2x27x12=12+4x2x27x4x=02x211x=0x(2x11)=0[x=0x=112


Câu 30:

Giải phương trình sau :

tx249=0

Xem đáp án

tx249=0(xt)272=0(xt7)(xt+7)=0[xt=7xt=7[x=7ttx=7tt


Câu 31:

Giải phương trình sau :

(3x2)22(x+1)2=2

Xem đáp án

(3x2)22(x+1)2=29x212x+42x24x2=27x216x=0x(7x16)=0[x=0x=167


Câu 32:

Giải phương trình sau :

9(2x+3)2=(3x2)2

Xem đáp án

9(2x+3)2=(3x2)2[3(2x+3)]2(3x2)2=0[3(2x+3)3x+2][3(2x+3)+3x2]=0(3x+11)(9x+7)=0[3x+11=09x+7=0[x=113x=79


Câu 33:

Giải phương trình sau :

x27x+12=0

Xem đáp án

x27x+12=0x23x4x+12=0x(x3)4(x3)=0(x3)(x4)=0[x3=0x4=0[x=3x=4


Câu 34:

Giải phương trình sau :

9x27x2=0

Xem đáp án

9x27x2=09x29x+2x2=09x(x1)+2(x1)=0(x1)(9x+2)=0[x=1x=29


Câu 35:

Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến đường tròn (O). C, D thuộc đường tròn (O). Cho biết CD=R3. Tính SC và SD theo R

Xem đáp án
Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến (ảnh 1)
Vẽ OHCD,HCD

Ta có : CD=R3CD là cạnh của tam giác đều nội tiếp (O;R)COD=1200. Do đó HOC=600

ΔHOC là tam giác nửa đều OH=OC2=R2

DH=HC=R32(Do  OHCD)

ΔHOS có H=900OS2=OH2+SH2SH2=OS2OH2+SH2

SH2=OS2OH2=4R2R24=15R24SH=R152. Do đó :

SC=SHHC=152RR32=3(51)R2SD=SH+HD=152R+R32=3(5+1)R2

Câu 36:

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB. Gọi E và F tương ứng là giao điểm của MC, MD với dây AB. Gọi I, J tương ứng là giao điểm của DE, CF với đường tròn (O). Chứng minh IJ // AB

Xem đáp án
Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là (ảnh 1)

Ta có : (cùng bằng nửa số đo cung CM nhỏ )

CDFE là tứ giác nội tiếp

Từ đó CDE=CFE (cùng chắn cung CE)

Lại có : IJC=IDC (cùng chắn cung CI)

Vậy IJC=AFCIJ//AB


Bắt đầu thi ngay