Thứ bảy, 05/04/2025
IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 8 Toán Bài tập Toán 8 Chủ đề 11: Phép chia các phân thức đại số có đáp án

Bài tập Toán 8 Chủ đề 11: Phép chia các phân thức đại số có đáp án

Dạng 4: Bài luyện tập dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính có đáp án

  • 698 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Làm tính chia phân thức: 15x7y3:x22y2

Xem đáp án

15x7y3:x22y2=15x7y3.2y2x2=307xy


Câu 2:

Làm tính chia phân thức: (3x28y):11x44y2

Xem đáp án

(3x28y):11x44y2=3x28y.4y211x4=3y22x2


Câu 3:

Làm tính chia phân thức: (20x3y2):(4x35y)
Xem đáp án

(20x3y2):(4x35y)=20x3y2.5y4x3=253x2y


Câu 4:

Làm tính chia phân thức: 25x2y53x:15xy2
Xem đáp án

25x2y53x:15xy2=25x2y53x.115xy2=5y39


Câu 5:

Làm tính chia phân thức: 4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4

Xem đáp án

4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4=4(x+3)(x+4)2.x+43(x+3)=43(x+4)


Câu 6:

Làm tính chia phân thức: 7x+23xy3:14x+4x2y

Xem đáp án

7x+23xy3:14x+4x2y=7x+23xy3.x2y2(7x+2)=x6y2


Câu 7:

Làm tính chia phân thức: (x+y):y2+xyxy
Xem đáp án

(x+y):y2+xyxy=(x+y).xyy2+xy=(x+y).xyy(y+x)=xyy


Câu 8:

Làm tính chia phân thức: 5xy2x3:15xy3128x

Xem đáp án

5xy2x3:15xy3128x=5xy2x3.128x15xy3=5xy2x3.4(32x)15xy3=5xy2x3.4(2x3)15xy3=43y2


Câu 9:

Làm tính chia phân thức: 5x10x2+7:(2x4)
Xem đáp án

5x10x2+7:(2x4)=5(x2)x2+7.12(x2)=52(x2+7)


Câu 10:

Làm tính chia phân thức: (x225):2x+103x7
Xem đáp án

(x225):2x+103x7=(x5)(x+5).3x72x+10=(x5)(x+5).3x72(x+5)=(x5)(3x7)2


Câu 11:

Làm tính chia phân thức(4x216):3x+67x2

Xem đáp án

(4x216):3x+67x2=4(x24).7x23(x+2)=4(x2)(x+2).7x23(x+2)=4(x2)(7x2)3


Câu 12:

Làm tính chia phân thức4x21x:(12x)

Xem đáp án

4x21x:(12x)=(2x1)(2x+1)x.1(2x1)=(2x+1)x


Câu 13:

Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 4(x+3)3x2x:x2+3x13x
Xem đáp án

4(x+3)3x2x:x2+3x13x=4(x+3)x(3x1).(3x1)x(x+3)=4x2


Câu 14:

Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 8xy3x1:12xy3515x

Xem đáp án

8xy3x1:12xy3515x=8xy3x1.5(13x)12xy3=8xy3x1.5(3x1)12xy3=103y2


Câu 15:

Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 3x+9x24:x+32x

Xem đáp án

3x+9x24:x+32x=3(x+3)(x2)(x+2).(x2)x+3=3x+2


Câu 16:

Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 19x2x2+4x:6x23x
Xem đáp án

19x2x2+4x:6x23x=(13x)(1+3x)x(x+4).3x2(3x1)=3(1+3x)2(x+4)


Câu 17:

Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) 27a35a+10:a33a+6

Xem đáp án

27a35a+10:a33a+6=(3a)(93a+a2)5(a+2).3(a+2)a3=3(a23a+9)5


Câu 18:

Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) (2b232):b+47b2

Xem đáp án

(2b232):b+47b2=2(b216).7b2b+4=2(b4)(7b2)


Câu 19:

Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) 3x3+3x1:(x2x+1)

Xem đáp án

3x3+3x1:(x2x+1)=3(x3+1)x1.1x2x+1=3(x+1)(x2x+1)(x1).(x2x+1)=3(x+1)x1


Câu 20:

Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) x2+x5x210x+5:3x+35x5

Xem đáp án

x2+x5x210x+5:3x+35x5=x(x+1)5(x22x+1).5(x1)3(x+1)=x3(x1)


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương