Dạng 4: Bài luyện tập dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính có đáp án
-
698 lượt thi
-
20 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 3:
(−20x3y2):(−4x35y)=−20x3y2.−5y4x3=253x2y
Câu 5:
Làm tính chia phân thức: 4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4
4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4=4(x+3)(x+4)2.x+43(x+3)=43(x+4)
Câu 6:
Làm tính chia phân thức: 7x+23xy3:14x+4x2y
7x+23xy3:14x+4x2y=7x+23xy3.x2y2(7x+2)=x6y2
Câu 7:
(x+y):y2+xyx−y=(x+y).x−yy2+xy=(x+y).x−yy(y+x)=x−yy
Câu 8:
Làm tính chia phân thức: 5xy2x−3:15xy312−8x
5xy2x−3:15xy312−8x=5xy2x−3.12−8x15xy3=5xy2x−3.4(3−2x)15xy3=5xy2x−3.−4(2x−3)15xy3=−43y2
Câu 9:
5x−10x2+7:(2x−4)=5(x−2)x2+7.12(x−2)=52(x2+7)
Câu 10:
(x2−25):2x+103x−7=(x−5)(x+5).3x−72x+10=(x−5)(x+5).3x−72(x+5)=(x−5)(3x−7)2
Câu 11:
Làm tính chia phân thức: (4x2−16):3x+67x−2
(4x2−16):3x+67x−2=4(x2−4).7x−23(x+2)=4(x−2)(x+2).7x−23(x+2)=4(x−2)(7x−2)3
Câu 12:
Làm tính chia phân thức: 4x2−1x:(1−2x)
4x2−1x:(1−2x)=(2x−1)(2x+1)x.1−(2x−1)=−(2x+1)x
Câu 13:
4(x+3)3x2−x:x2+3x1−3x=4(x+3)x(3x−1).−(3x−1)x(x+3)=−4x2
Câu 14:
Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 8xy3x−1:12xy35−15x
8xy3x−1:12xy35−15x=8xy3x−1.5(1−3x)12xy3=8xy3x−1.−5(3x−1)12xy3=−103y2
Câu 15:
Làm tính chia phân thức (chú ý dấu trừ) 3x+9x2−4:x+32−x
3x+9x2−4:x+32−x=3(x+3)(x−2)(x+2).−(x−2)x+3=−3x+2
Câu 16:
1−9x2x2+4x:6x−23x=(1−3x)(1+3x)x(x+4).3x2(3x−1)=−3(1+3x)2(x+4)
Câu 17:
Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) 27−a35a+10:a−33a+6
27−a35a+10:a−33a+6=(3−a)(9−3a+a2)5(a+2).3(a+2)a−3=−3(a2−3a+9)5
Câu 18:
Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) (2b2−32):b+47b−2
(2b2−32):b+47b−2=2(b2−16).7b−2b+4=2(b−4)(7b−2)
Câu 19:
Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) 3x3+3x−1:(x2−x+1)
3x3+3x−1:(x2−x+1)=3(x3+1)x−1.1x2−x+1=3(x+1)(x2−x+1)(x−1).(x2−x+1)=3(x+1)x−1
Câu 20:
Làm tính chia phân thức (hẳng đẳng thức số 4) x2+x5x2−10x+5:3x+35x−5
x2+x5x2−10x+5:3x+35x−5=x(x+1)5(x2−2x+1).5(x−1)3(x+1)=x3(x−1)