Dạng 4 : bài luyện tập 2 có đáp án
-
535 lượt thi
-
14 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
Thực hiện các phép tính sau 14x5y2⋅2y3x2
14x5y2⋅2y3x2=14x.2y35y2.x2=28xy35y2x2=28y5x
Câu 2:
Thực hiện các phép tính sau 5y27y2⋅(−2x210y)
5y27y2⋅(−2x210y)=5y2.(−2x2)7y2.10y=−10y2x27.10y3=−x27y
Câu 3:
Thực hiện các phép tính sau x3−85x+20⋅x2+4xx2+2x+4
x3−85x+20⋅x2+4xx2+2x+4=(x3−8)(x2+4x)(5x+20)(x2+2x+4)=(x−2)(x2+2x+4)x(x+4)5(x+4)(x2+2x+4)=(x−2)x5
Câu 4:
Thực hiện các phép tính sau 3x3y4.(−7z9xy5)
3x3y4⋅(−7z9xy5)=3x3y4⋅(−7z)9xy5=−7x2z3y
Câu 5:
3x+94x−10⋅5−2xx+3=3(x+3)2(2x−5)⋅5−2xx+3=−32
Câu 6:
Thực hiện các phép tính sau x2−162x+5⋅64−x
x2−162x+5⋅64−x=(x−4)(x+4)6(2x+5)(4−x)=−6(x+4)2x+5
Câu 7:
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức P=x2−1x+5⋅2x+10x2−x với
Rút gọn ta được .
Với x = 99 ta có .
Câu 9:
Tìm số nguyên x để K nhận giá trị nguyên.
Điều kiện .
Ta có .
Để thì và .
Vậy thì K nhận giá trị nguyên.
Câu 13:
Cho , chứng minh rằng tích sau không phụ thuộc vào biến số
Ta có (1)
Tương tự (2)
Và 1 + c^2=(c + a)(c + b) (3)
Từ (1), (2), (3) ta có .
Vậy tích trên không phụ thuộc vào biến số.
Câu 14:
Hãy điền phân thức thích hợp vào đẳng thức sau
Tích của 6 phân thức đầu tiên là .
Vậy phân thức cần điền là x+5