Dạng số 7: bài luyện tập có đáp án
-
1055 lượt thi
-
33 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 12:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x−15x−10
2x−15x−10=0(x≠2)⇒2x−1=0x=12
Câu 13:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−x2x
x2−x2x=0(x≠0)⇒x2−x=0⇒x=1
Câu 14:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: 2x+34x−5
2x+34x−5=0(x≠54)⇒2x+3=0x=−32
Câu 15:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: (x−1)(x+2)x2−4x+3
(x−1)(x+2)x2−4x+3=0(x≠1;3)⇒(x−1)(x+2)=0⇒x=−2
Câu 16:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−1x2−2x+1
x2−1x2−2x+1=0(x≠1)⇒x2−1=0⇒x=−1
Câu 17:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:x2−4x2+3x−10
x2−4x2+3x−10=0(x≠2;x≠−5)⇒x2−4=0⇒x=−2
Câu 18:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3−16xx3−3x2−4x
x3−16xx3−3x2−4x=0(x≠0;−1;4)⇒x3−16x=0⇒x=±4
Câu 19:
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không: x3+x2−x−1x3+2x−3
x3+x2−x−1x3+2x−3=0(x≠1;−3)⇒x3+x2−x−1=0⇒x=−1
Câu 21:
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 3x−5(x−1)2+2
3x−5(x−1)2+2x≥0∀x⇒(x-1)2+2≥2∀x
Câu 22:
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: 5x+1x2+2x+4
5x+1x2+2x+4x2+2x+4=(x+1)2+3≥3∀x
Câu 23:
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x2−4−x2+4x−5
x2−4−x2+4x−5−x2+4x−5=−(x-2)2−1≤−1∀x
Câu 24:
Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa: x+5x2+x+7
x+5x2+x+7x2+x+7=(x+12)2+274≥274∀x
Câu 31:
(x−2).x(x2+2x+4)=−x.(23−x3)
Câu 32:
Chứng minh các đẳng thức sau: 3xx+y=−3x(x−y)y2−x2 (x≠±y)
3x.(y2−x2)=(x+y).(−3x).(x−y)
Câu 33:
Chứng minh các đẳng thức sau: x+y3a=3a(x+y)29a2(x+y) (a≠0, x≠−y)
(x+y).9a2(x+y)=3a.3a(x+y)2